RPS-751-301

Bơm chân không roots Agilent RPS-751/301

Hệ thống bơm chân không roots RPS-1001/301 Series với tản nhiệt khí chất lượng cao kết hợp sự mạnh mẽ và đảm bảo của bơm MS-Series công suất cao với phạm vị hoạt động rộng của bơm roots. Bơm chân không roots RPS Series được thiết kế cho sự tích hợp hệ thống tối ưu, có thể vận hành liên tục và theo dõi hệ thống chân không. Bơm hạn chế tiếng ồn và độ rung, và hệ thống nhỏ gọn , dễ sử dụng ít cần bảo trì. Bơm RPS-1001/301 lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi mức độ sạch cao nhất và bơm hỗ trợ cho các quy trình công nghiệp như sơn phủ diện tích lớn và luyện kim chân không.


ĐẶC TÍNH NỔI BẬT

  • Thiết bị điện tùy chọn cho việc vận hành và theo dõi hệ thống chân không
  • Vòng đệm được thiết kế chính xác ngăn ngừa nhiễm bẩn và bẫy ngưng tụ công suất cao.
  • Tốc độ bơm định danh: 1000/1200 m3/h (590/710 cfm).
  • Rotor tự cân bằng động năng và bánh răng tiếp đất chuẩn xác giảm tiếng ồn và độ rung
  • Kích thước 750 x 1153 x 1195 mm và tổng khối lượng 510 / 530 kg.
  • Các tùy chọn bơm điều khiển bằng biến tần cho phép tốc độ bơm không đổi trên toàn thế giới, bất kể tần số dòng điện

NGUYÊN LÝ VẬN HÀNH


CÔNG NGHỆ


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tốc độ bơm định đanh, 50/60 Hz 750/900 m3/h (440/530 cfm)
Tổng áp lực cuối (khí chấn lưu đóng) = 7 x 10-3 mbar (= 5 x 10-3 Torr)
Tổng áp lực cuối (khí chấn lưu mở) = 2 x 10-2 mbar (= 1.5 x 10-2 Torr)
Áp lực khởi động của bơm roots = 80 mbar (= 60 Torr)
Nguồn điện (50/60 Hz) 3,0 + 5,5 / 3,6 + 7,5 kW (4.0 + 7.3 / 4.8 + 10.0 HP)
Điện áp nguồn (50 Hz) 230 / 400 V
ĐIện áp nguồn (60 Hz) 208-230 / 460 V
Mức độ tiếng ồn (được đo dụa theo EN ISO 2151 (50/60 Hz)) 74 / 76 dB(A)
Lượng dầu dùng 1,5 + 7,0 liter (1.6 + 7.4 qt)
Nhiệt độ xung quanh khi vận hành +12 +40 °C (+54 +105 F)
Nhiệt độ bảo quản -15 +70 °C (+5 +158 F)
Kích thước D x W x H 750 x 1130 x 1175 mm (29.5 x 44.5 x 46.3 in)
Khối lượng (50/60 Hz) 450 / 470 kg (1000/1040 lb)

Tài liệu kỹ thuật