03_G6465A-00000_Infinity-II_UTQ_right_ZB026

6495C Triple Quadrupole LC/MS

Hệ thống 6495C LC/MS ba tứ cực là LC/TQ có hiệu năng cao nhất hiện nay và lý tưởng cho việc định lượng peptit cũng như các ứng dụng yêu cầu độ nhạy cao với khoảng nồng nộ ppt. Sự kết hợp của độ nhạy tối đa, khoảng mass mở rộng, dễ bảo trì, sức mạnh và tính linh hoạt của MassHunter làm cho hệ thống này trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng khắt khe.

Với thiết kế iFunnel thế hệ thứ ba và VacShield để bảo trì dễ dàng, 6495C thể hiện sự kết hợp độc nhất vô nhị giữa hiệu năng cao và độ tin cậy lớn.

Đặc tính nổi bật

+ Hệ thống 6495C LC/TQ Agilent nhạy nhất mang lại sự tự tin cho khoảng nồng độ ppt và hơn thế nữa

+ Độ tin cậy tương thích hiệu năng với thiết kế iFunnel thế hệ thứ 3 hoàn toàn bằng kim loại

+ Khoảng mass rộng m/z 5-3.000 mang lại cho bạn sự linh hoạt để xử lý bất kỳ quá trình MRM transition nào

+ Bảo trì nguồn ion không cần vent chân không với công nghệ VacShield

+ Sàng lọc, xác nhận và định lượng bằng trigger MRM (tMRM), hoạt động giống như MRM bình thường cho đến khi nó tìm thấy hợp chất của bạn, sau đó mở rộng ngay lập tức để tạo ra phổ ion sản phẩm hoàn hảo cho việc tìm kiếm thư viện để xác nhận.

+ Tích hợp trực tiếp Skyline để đơn giản hóa việc phát triển phương pháp phân tích định lượng peptide.

+ Kiểm soát kỹ thuật kết hợp với kiểm soát thủ tục đảm bảo an toàn cho dữ liệu của bạn, kiểm soát truy cập và tạo điều kiện tuân thủ theo định nghĩa của FDA Hoa Kỳ 21 CFR Phần 11, Phụ lục 11 của EU và các quy định về hồ sơ điện tử quốc gia tương tự.


Nguyên lý vận hành


Công nghệ


Thông số kỹ thuật

Thời gian làm sạch collision cell < 0.5 ms
Kích thước (RxDxH) 47.5 cm x 77.3 cm x 91.5 cm
Độ nhạy IDL <0.6 fg Reserpine trên cột, <600 ppq IDL spec chỉ cho thiết bị LC/MS mới sử dụng nguồn ion hóa Agilent Jet Stream + cột checkout + 1290 Infinity II LC
Nguồn ion hóa ESI

MMI

AJS

Nano ESI

APCI
Tốc độ MRM 500 MRM transitions/s
Khoảng mass m/z 5-3000
MRM dwell time nhỏ nhất 0.5 ms
Tốc độ chuyển đổi cực <25 ms
Tốc độ quét 17000 Da/s

Tài liệu kỹ thuật


Công cụ tra cứu